tiếp tục

  1. continuer ; poursuivre.
    • Tiếp tục công việc
      poursuivre un travail ; continuer ses travaux
    • Tiếp tục đi
      poursuivre sa marche.
  2. reprendre.
    • Tiếp tục một công việc
      reprendre un travail.
tiếp tục
Anh ấy quyết định tiếp tục đọc cuốn sách trên ghế sofa.